Nghĩa của từ "turn the tables" trong tiếng Việt

"turn the tables" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turn the tables

US /tɜrn ðə ˈteɪbəlz/
UK /tɜːn ðə ˈteɪbəlz/
"turn the tables" picture

Thành ngữ

lật ngược tình thế, xoay chuyển cục diện

to reverse a situation, especially so that someone who was in a weaker position is now in a stronger position

Ví dụ:
After being down by two goals, the team managed to turn the tables and win the match.
Sau khi bị dẫn trước hai bàn, đội đã xoay sở để lật ngược tình thế và giành chiến thắng trong trận đấu.
She was always the underdog, but she finally managed to turn the tables on her rival.
Cô ấy luôn là người yếu thế, nhưng cuối cùng đã xoay sở để lật ngược tình thế trước đối thủ của mình.